Công ty TNHH XD & TM Lanh Nguyên

Giải pháp chống thấm hoàn hảo

Hỗ trợ và tư vấn:   0933 899 012

MÀNG KHÒ NÓNG INSUCIVIL

MÀNG KHÒ NÓNG INSUCIVIL
Mã sản phẩm: ISC001

Insucivil là tấm trải Bitum cải tiến được gia cố bằng sợi Polyester không đan dùng để chống thấm các công trình dân dụng và công nghiệp.

Insucivil gồm có các bề mặt trơn, cát, đá... tùy thuộc vào yêu cầu của từng dự án.

- Xuất xứ: AI CẬP

- Xem Tải Tài liệu kỹ thuật TẠI ĐÂY

 

Giá bán: Liên hệ

Thông tin sản phẩm

 

ĐIỂM NỔI BẬT:

•   Thi công bằng phương pháp khò.

•   Khả năng chống thấm nước và hơi nước tốt

CÔNG DỤNG:

Tấm trải Insucivil chủ yếu được dùng để chống thấm cho tầng hầm, sân thượng, sàn mái, xử lý thấm dột con lươn, mái kim loại, đường ống ngầm, kho lạnh, chống ẩm…

HƯỚNG DẪN THI CÔNG:

Bề mặt chống thấm cần làm sạch, khô hoàn toàn và không dính dầu mỡ… dùng sơn lót gốc bitum TTC Primer với lượng dùng 4-6m²/lit quét lót và chờ khô. Đặt định vị tấm trải chống thấm Insucivil vào vị trí cần chống thấm (nên giữ nguyên hình dạng cuộn màng như ban đầu để thi công) sau đó dùng đèn khò khò trực tiếp vào phía mép ngoài của cuộn màng (mặt có chữ Insucivil) làm nóng lớp bitum và dán mặt này xuống bề mặt cần chống thấm. Tiếp theo khò từ từ phần còn lại của cuộn màng, khò tới đâu trải ra tới đó. Đối với phần tiếp xúc giữa các cuộn màng nên để chồng mí khoảng 10cm và các bề mặt cần chống thấm giáp với chân tường cũng nên cuốn vách lên 30cm.

Sau khi thi công, đối với tấm trải Insucivil N3000 và N3mm Sand cần cán lớp bảo vệ còn Tấm trải Insucivil 4,5 kg mặt đá dùng cho mái thì không cần.

LƯU TRỮ: Tấm trải Insucivil không độc hại, không  ô nhiễm môi trường. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh để nằm ngang.

QUY CÁCH: 1x10m/cuộn

XUẤT XỨ:  AI CẬP

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT INSUCIVIL:

 

CHỈ TIÊU

 

ĐƠN VỊ

KẾT QUẢ

 

 PHƯƠNG PHÁP THỬ

N3000/N3mm Sand

N4.5kg/m²

 

KÍCH THƯỚC

Độ dày

Mm - kg

3 & 4 (±0.2) mm

4.5 (±0.2) kg

ASTM D-5147

Chiều dài

m

10 (±1%)

10 (±1%)

UNI 8202

Chiều rộng

m

1 (±1%)

1 (±1%)

UNI 8202

Lớp gia cố

 

Polyester

Polyester 180gm

UNI 8202

 

THÀNH PHẦN

Điểm mềm R&B

ºC

>145

>145

ASTM D-36

 

Độ nén

 25ºC

Dm m

20

20

ASTM D-5

60ºC

Dm m

75

75

ASTM D-5

 

MÀNG

 

Cường độ kéo căng

Dọc

N/5cm

650

650

ASTM D-5147

Ngang

N/5cm

500

500

ASTM D-5147

 

Độ dãn dài

Dọc

%

45

45

ASTM D-5147

Ngang

%

45

45

ASTM D-5147

 

Độ chịu xé rách

Dọc

N

350

350

ASTM D-4073

Ngang

N

300

300

ASTM D-4073

Chịu nhiệt độ thấp nhất

ºC

+5 tới 0

+5 tới 0

ASTM D-5147

Mức ổn định ở nhiệt độ cao

ºC

≥110

≥110

ASTM D-5147

Độ chảy phương đứng + 90C

mm

<1

<1

UNI 8202

Độ thẩm thấu

%

0.2 (max)

0.2 (max)

ASTM D-570

Độ ẩm

%

≤1

≤1

ASTM D-5147

Độ chống thấm

Kpa

≥60

≥60

EN 1928

Chống chọc thủng tĩnh

 

PS4

PS4

UNI 8202

Chống chọc thủng động

 

PD4

PD4

UNI 8202

Mức ổn định sau khi nhiệt tác động

%

≤1.0

≤1.0

ASTM D-1204

Chịu tia UV

2.000 h

Đạt

Đạt

ASTM G-5377

 

 

 

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ tư vấn
Đăng kí nhận thông báo